Nghĩa của cụm từ does that answer your question trong tiếng Anh
- Does that answer your question?
- Do you have answer for this question?
- Bạn có câu trả lời cho câu hỏi này không? Bạn biết làm câu này không?
- Anh thật tốt bụng đã mời chúng tôi.
- I hope you enjoy the party.
- Chúng trông thật hấp dẫn.
- This is the most beautiful desserts I’ve ever seen in my life.
- The answer is Zero.
- Đáp án là bằng 0.
- I have a question I want to ask you
- Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn
- I want to ask you a question
- Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi
- out of question
- Không thể được
- Sorry to interrupt, but I have a question.
- Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi.
- I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
- Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.
- Can I ask you a question?
- Tôi có thể hỏi anh một câu được không?
- That’s out of question.
- Điều đó là không thể được.
- What does your father do for work?
- Bố bạn làm nghề gì?
- Where does your wife work?
- Vợ bạn làm việc ở đâu?
- Does your hometown have any specialties?
- Quê hương bạn có đặc sản nào không?
- Does anyone here speak English?
- Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
- Does he like the school?
- Anh ta có thích trường đó không?
- Does it often snow in the winter in Massachusetts?
- Trời có thường mưa tuyết vào mùa đông ở Massachusetts không?
- Does this road go to New York?
- Con đường này có tới New York không?
- He always does that for me
- Anh ta luôn làm việc ấy cho tôi
- How does it taste?
- Nó có vị ra sao?
Những từ liên quan với DOES THAT ANSWER YOUR QUESTION