Dormant | Nghĩa của từ dormant trong tiếng Anh

/ˈdoɚmənt/

  • Tính từ
  • nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động
  • (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ
    1. dormant bud: chồi ngủ
  • tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)
  • (thương nghiệp) chết (vốn)
  • (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)
  • nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)
  • dormant partner
    1. (xem) partner
  • dormant warrant
    1. trát bắt để trống tên
  • to lie dormant
    1. nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động
  • không áp dụng, không thi hành

Những từ liên quan với DORMANT

potential, sluggish, inoperative, passive, asleep, comatose, latent, quiescent, lethargic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất