Employment | Nghĩa của từ employment trong tiếng Anh

/ɪmˈploɪmənt/

  • Danh Từ
  • sự dùng, sự thuê làm (công...)
  • sự làm công, việc làm
    1. out of employment: không có việc làm, thất nghiệp

Những từ liên quan với EMPLOYMENT

office, function, post, profession, field, mission, business, racket, service, occupation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất