Occupation | Nghĩa của từ occupation trong tiếng Anh

/ˌɑːkjəˈpeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
    1. the occupation of the city: sự chiếm đóng thành phố
  • sự ở (một ngôi nhà)
  • thời hạn thuê
  • nghề nghiệp; công việc, việc làm
    1. to look for an occupation: tìm việc làm
    2. what is your occupation?: anh làm nghề gì?

Những từ liên quan với OCCUPATION

craft, do, dodge, affair, moonlight, ownership, settlement, play, hang, game, slot, calling, invasion, conquest, activity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất