Epistle | Nghĩa của từ epistle trong tiếng Anh

/ɪˈpɪsəl/

  • Danh Từ
  • thư của sứ đồ (truyền đạo);(đùa cợt) thư (gửi cho nhau)
  • thư (một thể thơ)

Những từ liên quan với EPISTLE

cannonball, scratch, kite, invite, card, postcard, FYI, missive, memo, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất