Explosive | Nghĩa của từ explosive trong tiếng Anh

/ɪkˈsploʊsɪv/

  • Tính từ
  • nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (ngôn ngữ học) bốc hơi
  • Danh Từ
  • chất nổ
    1. atomic explosive: chất nổ nguyên tử
    2. high explosive: chất nổ có sức công phá mạnh
  • (ngôn ngữ học) âm bật hơi

Những từ liên quan với EXPLOSIVE

violent, detonator, mine, meteoric, dynamite, powder, frenzied, hazardous, fiery, missile, bomb, gunpowder, stormy, ammunition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất