Detonator | Nghĩa của từ detonator trong tiếng Anh

/ˈdɛtn̩ˌeɪtɚ/

  • Danh Từ
  • ngòi nổ, kíp
  • (ngành đường sắt) pháo hiệu (báo trước chỗ đường hỏng)

Những từ liên quan với DETONATOR

grease, powder, shell, pineapple, nitroglycerin, charge, missile, bomb, gunpowder, soup, propellant, ammunition
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất