Eyeful | Nghĩa của từ eyeful trong tiếng Anh

/ˈaɪˌfʊl/

  • Danh Từ
  • cái bị ném hoặc thảy vào mắt
  • to get an eyeful of sand
  • bị cát vào đầy mắt
  • cảnh thú vị hoặc hấp dẫn
    1. she's quite an eyeful!: quả là cô ấy hấp dẫn thật!
    2. to have /get an eyeful (of something): nhìn (cái gì) cho thoả thích
    3. come and get an eyeful of this - there's a giraffe in the garden!: lại mà xem cái này cho đã mắt - có một con hươu cao cổ trong vườn!

Những từ liên quan với EYEFUL

knockout, looker, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất