Nghĩa của cụm từ fancy meeting you here trong tiếng Anh
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- Do you fancy going out tonight?
- Tối nay bạn muốn đi chơi không?
- Fancy seeing a film?
- Muốn đi xem phim không?
- I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
- Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- It was nice meeting you.
- Thật vui khi gặp bạn.
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
- Do you like it here?
- Bạn có thích nơi đây không?
- Here you are
- Đây nè
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you lived here?
- Bạn đã sống ở đây bao lâu?
- How long have you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
- Would you ask him to come here?
- Bạn có muốn gọi anh ta tới đây không?
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
- Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
Những từ liên quan với FANCY MEETING YOU HERE