Foam | Nghĩa của từ foam trong tiếng Anh

/ˈfoʊm/

  • Danh Từ
  • bọt (nước biển, bia...)
  • bọt nước dãi, bọt mồ hôi (ở ngựa...)
  • (thơ ca) biển
  • Động từ
  • sủi bọt, có bọt
    1. to foam at the mouth: sùi bọt mép; tức sùi bọt mép
  • đầy rượu, sủi bọt (cốc)

Những từ liên quan với FOAM

burble, aerate, sparkle, seethe, cream, simmer, ferment, spume, lather, scum, head, hiss, gurgle, fluff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất