Godforsaken | Nghĩa của từ godforsaken trong tiếng Anh

/ˈgɑːdfɚˌseɪkən/

  • Tính từ
  • (thông tục) tồi tàn, khốn nạn (người); tiêu điều, hoang vắng (nơi chốn)
    1. a godforsaken place: nơi hoang vắng, nơi khỉ ho cò gáy
    2. a godforsaken occupation: nghề chó chết nghề khốn khổ, khốn nạn

Những từ liên quan với GODFORSAKEN

miserable, remote, neglected, gloomy, empty, backward, abandoned, forlorn, distant, isolated
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất