Governor | Nghĩa của từ governor trong tiếng Anh

/ˈgʌvn̩ɚ/

  • Danh Từ
  • kẻ thống trị
    1. the governors and the governed: kẻ thống trị và những người bị trị
  • thống sử, thủ hiến, thống đốc
    1. the governor of Alabama State: thống đốc bang A-la-ba-ma
  • uỷ viên hội đồng quản trị (một trường học, một bệnh viện...)
  • thủ lĩnh; chủ
  • cha, bố
  • (kỹ thuật), (vật lý) máy điều chỉnh máy điều tốc

Những từ liên quan với GOVERNOR

overseer, director, chief, comptroller, guv, administrator, head, commander, manager, leader, ruler
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất