Grizzle | Nghĩa của từ grizzle trong tiếng Anh

/ˈgrɪzəl/

  • Động từ
  • (thông tục) khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con)

Những từ liên quan với GRIZZLE

chalk, silver, lighten, frost, pale, fade
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất