Chalk | Nghĩa của từ chalk trong tiếng Anh

/ˈtʃɑːk/

  • Danh Từ
  • đá phấn
  • phấn (viết)
    1. a piece of chalk: một viên phấn (viết)
  • điểm ghi bằng phấn (trong một trò chơi)
  • (từ lóng) vết sẹo, vết xước
  • as like as chalk and cheese
    1. căn bản khác nhau
  • to believe that chalk is cheese
    1. trông gà hoá cuốc
  • chalks away; by a long chalk; by long chalks
    1. hơn nhiều, bỏ xa
  • not to know chalk from cheese
    1. không biết gì cả, không hiểu gì cả
  • to walk the chalk
    1. đi đúng giữa hai vạch phấn (để tỏ là minh không say rượu khi bị đưa đến cảnh sát...)
  • (nghĩa bóng) xử, sự mực thước đứng đắn
  • to walk (stump) one's chalk
    1. (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
  • Động từ
  • viết bằng phấn, vẽ bằng phấn, ghi bằng phấn
  • bôi phấn
  • to chalk out
    1. đề ra, vạc (kế hoạch để thực hiện)
  • to chalk up
    1. (thương nghiệp) ghi (một món tiền vào sổ nợ)
  • to chalk up a victory
    1. ghi được một thắng lợi, giành được một thắng lợi

Những từ liên quan với CHALK

impress, pick, paint, cream, portray, scrawl, choice, seal, buttermilk, sign, delineate, idol, compose, create
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất