Gruesome | Nghĩa của từ gruesome trong tiếng Anh

/ˈgruːsəm/

  • Tính từ
  • ghê gớm, khủng khiếp
  • ghê tởm

Những từ liên quan với GRUESOME

ghastly, grisly, macabre, horrid, grim, appalling, fearful, lurid, shocking, frightful, horrendous, hideous, morbid, horrific
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất