Shocking | Nghĩa của từ shocking trong tiếng Anh

/ˈʃɑːkɪŋ/

  • Tính từ
  • chướng, khó coi
    1. shocking behaviour: thái độ chướng, thái độ khó coi
  • làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
    1. shocking news: tin làm sửng sốt
  • shocking bad
    1. (thông tục) xấu không thể chịu được

Những từ liên quan với SHOCKING

appalling, awful, heinous, glaring, foul, sickening, horrible, disgusting, horrific, dreadful, shameful
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất