Hair | Nghĩa của từ hair trong tiếng Anh

/ˈheɚ/

  • Danh Từ
  • tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)
    1. to do one's hair: vấn tóc, làm đầu
    2. to have (get) one's hair cut: vấn tóc lên, búi tóc lên
    3. to part one's hair: rẽ đường ngôi
    4. to let down one's hair: bỏ xoã tóc (đàn bà)
  • (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó
  • against the hair
    1. ngược lông (vuốt)
  • (nghĩa bóng) trái với y muốn, trái ngược
  • both of a hair
    1. cùng một giuộc
  • to bring somebody's gray hairs to the grave
    1. to bring somebody's gray hairs with (in) sorrow to the gravelàm cho ai chết vì buồn
    2. làm cho ai chết vì buồn
    3. by a hairwithin a hair ofsuýt nữa, chỉ một ít nữato a hairrất đúng, đúng hoàn toànto comb somebody's hair for himto stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng aito get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịuto hang by a hairtreo trên sợi tócto keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnhto lose one's hairrụng tóc, rụng lông(thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnhto make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạclàm cho ai khiếp sợnot to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    4. within a hair ofsuýt nữa, chỉ một ít nữa
    5. suýt nữa, chỉ một ít nữa
    6. to a hairrất đúng, đúng hoàn toàn
    7. rất đúng, đúng hoàn toàn
    8. to comb somebody's hair for himto stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng aito get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịuto hang by a hairtreo trên sợi tócto keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnhto lose one's hairrụng tóc, rụng lông(thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnhto make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạclàm cho ai khiếp sợnot to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    9. to stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    10. mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    11. to get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    12. (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    13. to hang by a hairtreo trên sợi tóc
    14. treo trên sợi tóc
    15. to keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnh
    16. (từ lóng) bình tĩnh
    17. to lose one's hairrụng tóc, rụng lông
    18. rụng tóc, rụng lông
    19. (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh
    20. to make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    21. làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    22. làm cho ai khiếp sợ
    23. not to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    24. without turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    25. không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    26. phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng
    27. one's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    28. tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    29. to split hairs(xem) split
    30. (xem) split
    31. to take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    32. (tục ngữ) lấy độc trị độc
  • to bring somebody's gray hairs with (in) sorrow to the grave
    1. làm cho ai chết vì buồn
  • by a hair
    1. within a hair ofsuýt nữa, chỉ một ít nữa
    2. suýt nữa, chỉ một ít nữa
    3. to a hairrất đúng, đúng hoàn toàn
    4. rất đúng, đúng hoàn toàn
    5. to comb somebody's hair for himto stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng aito get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịuto hang by a hairtreo trên sợi tócto keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnhto lose one's hairrụng tóc, rụng lông(thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnhto make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạclàm cho ai khiếp sợnot to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    6. to stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    7. mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    8. to get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    9. (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    10. to hang by a hairtreo trên sợi tóc
    11. treo trên sợi tóc
    12. to keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnh
    13. (từ lóng) bình tĩnh
    14. to lose one's hairrụng tóc, rụng lông
    15. rụng tóc, rụng lông
    16. (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh
    17. to make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    18. làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    19. làm cho ai khiếp sợ
    20. not to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    21. without turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    22. không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    23. phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng
    24. one's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    25. tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    26. to split hairs(xem) split
    27. (xem) split
    28. to take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    29. (tục ngữ) lấy độc trị độc
  • within a hair of
    1. suýt nữa, chỉ một ít nữa
  • to a hair
    1. rất đúng, đúng hoàn toàn
  • to comb somebody's hair for him
    1. to stroke somebody's hairmắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    2. mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
    3. to get (take) somebody by the short hairs(từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    4. (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
    5. to hang by a hairtreo trên sợi tóc
    6. treo trên sợi tóc
    7. to keep one's hair on(từ lóng) bình tĩnh
    8. (từ lóng) bình tĩnh
    9. to lose one's hairrụng tóc, rụng lông
    10. rụng tóc, rụng lông
    11. (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh
    12. to make somebody's hair curllàm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    13. làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
    14. làm cho ai khiếp sợ
    15. not to turn a hairwithout turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nàophớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núngone's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)to split hairs(xem) splitto take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    16. without turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    17. không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    18. phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng
    19. one's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    20. tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    21. to split hairs(xem) split
    22. (xem) split
    23. to take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    24. (tục ngữ) lấy độc trị độc
  • to stroke somebody's hair
    1. mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
  • to get (take) somebody by the short hairs
    1. (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
  • to hang by a hair
    1. treo trên sợi tóc
  • to keep one's hair on
    1. (từ lóng) bình tĩnh
  • to lose one's hair
    1. rụng tóc, rụng lông
  • (thông tục) nổi cáu, mất bình tĩnh
  • to make somebody's hair curl
    1. làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
  • làm cho ai khiếp sợ
  • not to turn a hair
    1. without turning a hairkhông tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    2. không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
    3. phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng
    4. one's hair stands on endtóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    5. tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
    6. to split hairs(xem) split
    7. (xem) split
    8. to take a hair of the dog that bit you(tục ngữ) lấy độc trị độc
    9. (tục ngữ) lấy độc trị độc
  • without turning a hair
    1. không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
  • phớt tỉnh, không sợ hãi, không nao núng
  • one's hair stands on end
    1. tóc dựng ngược lên (vì sợ hãi...)
  • to split hairs
    1. (xem) split
  • to take a hair of the dog that bit you
    1. (tục ngữ) lấy độc trị độc

Những từ liên quan với HAIR

fur, down, lock, bristle, mane, cut, hairstyle, fiber, filament, grass, mop, haircut, eyebrow, beard
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất