Halfway | Nghĩa của từ halfway trong tiếng Anh

/ˈhæfˈweɪ/

  • Tính từ
  • nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng
    1. to reach the halfway point: đạt đến điểm nửa chừng
  • (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp
    1. halfway measures: những biện pháp nửa vời; những biện pháp thoả hiệp
  • Trạng Từ
  • nửa đường, nửa chừng
    1. to meet someone halfway: gặp ai giữa đường; (nghĩa bóng) thoả hiệp với ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất