Handicap | Nghĩa của từ handicap trong tiếng Anh
/ˈhændiˌkæp/
- Danh Từ
- cuộc thi có chấp (đẻ cho hai bên cân sức)
- điều chấp (trong một cuộc thi)
- (nghĩa bóng) sự cản trở; điều bất lợi
Những từ liên quan với HANDICAP
load, affliction, impediment, restrict, hinder, hamper, hamstring, hindrance, barrier, restriction, disability, drawback, impairment, obstacle