he broke the window

  • He broke the window
  • Anh ta đánh vỡ cửa sổ
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • I'd like a table near the window
  • Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
  • Open the window
  • Mở cửa sổ
  • Go to the window marked Parcel Post
  • Ông phải đến làm việc với bộ phận gửi bưu điện

Những từ liên quan với HE BROKE THE WINDOW