Nghĩa của cụm từ how much baggage am i allowed to bring trong tiếng Anh

  • How much baggage am I allowed to bring?
  • How much luggage can I bring with me?
  • Tôi có thể mang theo bao nhiêu hành lý?
  • What’s the maximum weight allowed?
  • Giới hạn trọng lượng cao nhất là bao nhiêu?
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • My baggage didn’t come out.
  • Hành lý của tôi biến đâu mất rồi.
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I bring my friend?
  • Tôi có thể mang theo bạn không?
  • Please bring passbook back when you deposit or withdraw money
  • Khi đến gửi tiền hoặc rút tiền ông nhớ mang theo sổ tiết kiệm nhé
  • I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
  • Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
  • My parents bring me up to be polite and respectful.
  • Bố mẹ tôi dạy tôi phải lịch sự và tôn trọng.
  • Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • He likes it very much
  • Anh ta thích nó lắm
  • How much altogether?
  • Tất cả bao nhiêu?
  • How much are these earrings?
  • Đôi bông tai này giá bao nhiêu?
  • How much do I owe you?
  • Tôi nợ bạn bao nhiêu?
  • How much does it cost per day?
  • Giá bao nhiêu một ngày?
  • How much does this cost?
  • Nó giá bao nhiêu?
  • How much is it to go to Miami?
  • Tới Miami giá bao nhiêu?
  • How much is it?
  • Nó giá bao nhiêu?
  • How much is that?
  • Cái đó giá bao nhiêu?
  • How much is this?
  • Cái này giá bao nhiêu?

Những từ liên quan với HOW MUCH BAGGAGE AM I ALLOWED TO BRING

how, bring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất