Nghĩa của cụm từ how much does this coat cost trong tiếng Anh
- How much does this coat cost?
- Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu?
- How much does this coat cost?
- Chiếc áo khoác này giá bao nhiêu?
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
- How much does this cost?
- Nó giá bao nhiêu?
- How much does it cost?
- Giá bao nhiêu?
- How much will it cost?
- Sẽ tốn bao nhiêu?
- How much will it cost to send this letter?
- Gửi thư này hết bao nhiêu tiền?
- I want to buy a coat.
- Tôi muốn mua 1 chiếc áo khoác
- I’d like to return this coat
- Tôi muốn trả lại chiếc áo choàng này.
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- If you bought it somewhere else, it would cost more than double
- Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
- That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
- Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
- Do you know how much it costs?
- Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
- He likes it very much
- Anh ta thích nó lắm
- How much altogether?
- Tất cả bao nhiêu?
- How much are these earrings?
- Đôi bông tai này giá bao nhiêu?
- How much do I owe you?
- Tôi nợ bạn bao nhiêu?
- How much is it to go to Miami?
- Tới Miami giá bao nhiêu?
- How much is it?
- Nó giá bao nhiêu?
- How much is that?
- Cái đó giá bao nhiêu?
- How much is this?
- Cái này giá bao nhiêu?
Những từ liên quan với HOW MUCH DOES THIS COAT COST
does