Husk | Nghĩa của từ husk trong tiếng Anh

/ˈhʌsk/

  • Danh Từ
  • cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa)
  • lá bao (ở bắp ngô)
  • (nghĩa bóng) vỏ ngoài vô giá trị (của cái gì...)
  • (thú y học) bệnh ho khan
  • Động từ
  • bóc vỏ; xay (thóc)

Những từ liên quan với HUSK

rind, skin, bark, shell, chaff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất