Idiosyncrasy | Nghĩa của từ idiosyncrasy trong tiếng Anh

/ˌɪdijəˈsɪŋkrəsi/

  • Danh Từ
  • đặc tính, khí chất (của một người nào...)
  • cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
  • (y học) đặc ứng

Những từ liên quan với IDIOSYNCRASY

habit, peculiarity, affectation, eccentricity, singularity, characteristic, feature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất