Impervious | Nghĩa của từ impervious trong tiếng Anh
/ɪmˈpɚvijəs/
- Tính từ
- không thấu qua được, không thấm (nước...)
- không tiếp thu được, trơ trơ
không thể bị hư hỏng
Những từ liên quan với IMPERVIOUS
watertight, invulnerable, impermeable, impenetrable, immune, inaccessible, resistant, hermetic, impassive, impassable