Nghĩa của cụm từ in the nick of time trong tiếng Anh

  • In the nick of time
  • Thật là đúng lúc.
  • In the nick of time
  • Thật là đúng lúc.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
time, IN, nick, the, of
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • From time to time
  • Thỉnh thoảng
  • The interest rate changes from time to time
  • Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  • A long time ago.
  • Cách nay đã lâu
  • At what time did it happen?
  • Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
  • At what time?
  • Lúc mấy giờ?
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian
  • I don't have time now
  • Bây giờ tôi không có thời gian
  • Next time
  • Kz tới
  • No, this is the first time
  • Không, đây là lần đầu tiên
  • There's plenty of time
  • Có nhiều thời gian
  • This is the first time I've been here
  • Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
  • What time are they arriving?
  • Mấy giờ họ sẽ tới?
  • What time are you going to the bus station?
  • Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?

Những từ liên quan với IN THE NICK OF TIME

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất