Inconspicuous | Nghĩa của từ inconspicuous trong tiếng Anh

/ˌɪnkənˈspɪkjəwəs/

  • Tính từ
  • kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy

Những từ liên quan với INCONSPICUOUS

plain, faint, modest, shy, retiring, dim, ordinary, hidden, secretive, indistinct, insignificant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất