Nghĩa của cụm từ ive been worried sick about my mom trong tiếng Anh

  • I’ve been worried sick about my mom.
  • Tôi lo cho mẹ tôi đến phát bệnh.
  • I’ve been worried sick about my mom.
  • Tôi lo cho mẹ tôi đến phát bệnh.
  • I admire my mom because she is strong and kind.
  • Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
  • I'm worried too
  • Tôi cũng lo
  • I’m worried about that.
  • Tôi đang lo về điều đó.
  • Are you sick?
  • Bạn ốm hả?
  • I'm sick
  • Tôi ốm
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I am sick.
  • Tôi bệnh rồi.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi

Những từ liên quan với IVE BEEN WORRIED SICK ABOUT MY MOM

been
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất