Keeping | Nghĩa của từ keeping trong tiếng Anh

/ˈkiːpɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
  • sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ
    1. to be in safe keeping: được trông nom cẩn thận, được bảo vệ chắc chắn
  • (pháp lý) sự giữ, sự tuân theo
  • (tài chính) sự giữ sổ sách
  • (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu)
  • sự tổ chức (lễ kỷ niệm)
  • sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp
    1. to be in keeping with something: hoà hợp với cái gì
    2. to be out of keeping with something: không hợp với cái gì, không thích ứng với cái gì
  • Tính từ
  • giữ được, để được, để dành được
    1. keeping applé: táo để được

Những từ liên quan với KEEPING

charge, observance, preservation, conformity, safekeeping, harmony
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất