Observance | Nghĩa của từ observance trong tiếng Anh

/əbˈzɚvəns/

  • Danh Từ
  • sự tuân theo, sự tuân thủ
    1. observance of law: sự tuân theo pháp luật
  • sự làm lễ; lễ kỷ niệm
  • (từ cổ,nghĩa cổ) sự cung kính, sự kính trọng, sự tôn kính ((cũng) observancy)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất