Kin | Nghĩa của từ kin trong tiếng Anh
/ˈkɪn/
- Danh Từ
- dòng dõi, dòng họ, gia đình
- to come of good kin: sinh ra ở một gia đình tốt
- bà con thân thiết, họ hàng
- to be near of kin: là bà con gần
- Tính từ
- có họ là bà con thân thích
- we are kin: chúng tôi có họ với nhau
- to be kin to someone: có họ với ai, là bà con thân thích với ai
Những từ liên quan với KIN
folk, kindred, connection, race, stock, family, blood, sibling, extraction, lineage, relationship, cousin, clan, affinity