Lawsuit | Nghĩa của từ lawsuit trong tiếng Anh

/ˈlɑːˌsuːt/

  • Danh Từ
  • việc kiện cáo, việc tố tụng
    1. to enter (bring in) a lawsuit against somebody: đệ đơn kiện ai

Những từ liên quan với LAWSUIT

cause, claim, action, indictment, contest, accusation, prosecution
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất