Leftover | Nghĩa của từ leftover trong tiếng Anh

/ˈlɛftˌoʊvɚ/

  • Danh Từ
  • phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến
  • (số nhiều) thức ăn thừa
  • Tính từ
  • thừa lại; còn thừa; còn lại; chưa dùng đến
    1. You could use the leftover paint/wallpaper: Nước sơn/giấy dán tường còn thừa anh cứ lấy mà dùng
    2. I made a curry with the leftover chicken: Chỗ gà còn lại tôi nấu ca ri

Những từ liên quan với LEFTOVER

surplus, unwanted, leavings, legacy, extra, debris, residual, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất