Maturity | Nghĩa của từ maturity trong tiếng Anh
/məˈturəti/
- Danh Từ
- tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành
- tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng
- (thương nghiệp) kỳ hạn phải thanh toán
Những từ liên quan với MATURITY
ability, majority, civilization, experience, advancement, development, maturation, manhood, completion, mentality, perfection