Nghĩa của cụm từ may i give an oral declaration trong tiếng Anh
- May I give an oral declaration
- Tôi có thể khai báo mạng được không?
- May I give an oral declaration
- Tôi có thể khai báo mạng được không?
- Please show me your customs declaration, sir
- Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
- May I speak to Mrs. Smith please?
- Tôi có thể nói với bà Smith không, xin vui lòng?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- May I have a money order?
- Cho tôi 1 phiếu gửi tiền
- May I try it?
- Tôi có thể thử không?
- May I leave the message?
- Tôi có thể để lại tin nhắn không?
- Ms.Green, may I talk to you for a minute?
- Cô Green, tôi có thể nói chuyện với cô một phút không?
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Sales Department, may I help you?
- Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
- May I ask who’s calling?
- Xin hỏi ai đang gọi đó?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- May I have the International Department?
- Có thể chuyển máy cho tôi đến bộ phận Quốc tế không?
- May I speak to someone in charge of marketing?
- Tôi có thể nói chuyện với người chịu trách nhiệm về thị trường tiêu thụ không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- May I see your insurance?
- Tôi có thể xem thẻ bảo hiểm của bạn được không?
- It might be a good idea to wait till May.
- Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
- Yes, it may be nice.
- Vâng, ý đó có lẽ hay đấy.
- May myriad things go according to your will.
- Vạn sự như ý.
Những từ liên quan với MAY I GIVE AN ORAL DECLARATION
oral