Nghĩa của cụm từ hello east corporation good morning may i help you trong tiếng Anh
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Hello! This is Ms. Tanaka of East Corporation.
- Xin chào! Tôi là Tanaka của công ty Phương Đông.
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
- Good morning! What do you have in stock?
- Xin chào! Tiệm ông có bán gì?
- Sales Department, may I help you?
- Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
- May I help you?
- Anh/chị cần gì?
- Good morning
- Chào (buổi sáng)
- Hello, this is Ms. Kimura. Can I talk to Mr.Brown?
- Xin chào! Tôi là Kimura. Tôi có thể nói chuyện với ông Brown không?
- Say hello to your family for me
- Cho tôi gửi lời chào đến gia đình bạn nhé
- It might be a good idea to wait till May.
- Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
- Hi, Jane. How are you doing this morning?
- Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
- At 7 o'clock in the morning.
- Lúc 7 giờ sáng
- Take it in the morning: two teaspoons a day
- Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- It was cloudy in the morning
- Trời nhiều mây vào buổi sáng
- We have a snowstorm this morning
- Chúng ta có một trận bão tuyết vào sáng nay
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Are you going to help her?
- Bạn sẽ giúp cô ta không?
- Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì bạn
- Can you help me?
- Bạn có thể giúp tôi không?
Những từ liên quan với HELLO EAST CORPORATION GOOD MORNING MAY I HELP YOU
hello, morning, corporation, help