Nghĩa của cụm từ hello this is ms kimura can i talk to mrbrown trong tiếng Anh
- Hello, this is Ms. Kimura. Can I talk to Mr.Brown?
- Xin chào! Tôi là Kimura. Tôi có thể nói chuyện với ông Brown không?
- Hello, this is Ms. Kimura. Can I talk to Mr.Brown?
- Xin chào! Tôi là Kimura. Tôi có thể nói chuyện với ông Brown không?
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Hello! This is Ms. Tanaka of East Corporation.
- Xin chào! Tôi là Tanaka của công ty Phương Đông.
- Say hello to your family for me
- Cho tôi gửi lời chào đến gia đình bạn nhé
- Can we talk a little bit about the project?
- Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
- I'll talk to you soon
- Tôi sẽ sớm nói chuyện với bạn
- Tell him that I need to talk to him
- Nói với anh ta là tôi cần nói chuyện với anh ta
- There’s something I'd like to talk to you.
- Có vài điều tôi muốn nói với ông.
- Ms.Green, may I talk to you for a minute?
- Cô Green, tôi có thể nói chuyện với cô một phút không?
- I’m here to talk about importing children’s clothing.
- Tôi ở đây để nói về việc nhập khẩu quần áo trẻ em.
- He has a heart to heart talk with her.
- Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- Can I access the Internet here?
- Tôi có thể vào Internet ở đây không?
- Can I borrow some money?
- Tôi có thể mượn một ít tiền không?
- Can I bring my friend?
- Tôi có thể mang theo bạn không?
- Can I have a glass of water please?
- Làm ơn cho một ly nước
- Can I have a receipt please?
- Làm ơn cho tôi hóa đơn
- Can I have the bill please?
- Làm ơn đưa phiếu tính tiền
- Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì bạn
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
Những từ liên quan với HELLO THIS IS MS KIMURA CAN I TALK TO MRBROWN
MS,
hello,
is