Mushroom | Nghĩa của từ mushroom trong tiếng Anh

/ˈmʌʃˌruːm/

  • Danh Từ
  • nấm
  • (định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
    1. the mushroom growth of the suburbs: sự phát triển nhanh của vùng ngoại ô
  • Động từ
  • hái nấm
    1. to go mushrooming: đi hái nấm
  • bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm)

Những từ liên quan với MUSHROOM

proliferate, burgeon, grow, expand, luxuriate, explode, boom, detonate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất