Music | Nghĩa của từ music trong tiếng Anh

/ˈmjuːzɪk/

  • Danh Từ
  • nhạc, âm nhạc
    1. to have an ear for music: có năng khiếu về âm nhạc
    2. to set a poem to music: phổ nhạc một bài thơ
  • tiếng nhạc
  • khúc nhạc
  • to face the music
    1. (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình chê trách

Những từ liên quan với MUSIC

strain, refrain, classical, piece, hymn, bop, measure, jazz, song, rock, soul, modern, melody, fusion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất