Nap | Nghĩa của từ nap trong tiếng Anh

/ˈnæp/

  • Danh Từ
  • giấc ngủ chợp, giấc trưa
    1. to take (have) a nap: đánh một giấc ngủ trưa
    2. to snatch (steal) a nap: a nap ngủ chợp đi một lát
  • Động từ
  • ngủ chợp một lát, ngủ trưa
  • to be caught napping
    1. bị bất ngờ
  • to catch someone napping
    1. bất chợt ai đang ngủ; bất chợt ai đang làm việc gì; bắt được ai đang lầm lỗi gì; làm một cú bất ngờ đối với ai
  • Danh Từ
  • dệt tuyết
  • Động từ
  • (nghành dệt) làm cho lên tuyết
  • Danh Từ
  • lối chơi bài napôlêông
  • sự đánh cá tất cả tiền vào một con ngựa; con ngựa mình dốc hết tiền vào để đánh cá
  • to go up
    1. (nghĩa bóng) liều để thắng lớn, được ăn cả ngã về không)

Những từ liên quan với NAP

doze, break, siesta, feel, catnap, spot, pause, nod, fiber, snooze, respite, grit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất