Grit | Nghĩa của từ grit trong tiếng Anh

/ˈgrɪt/

  • Danh Từ
  • hạt cát, hạt sỏi, sạn cát, sạn sỏi
  • (kỹ thuật) hạt sạn (làm cho máy trục trặc)
    1. there must be some grit in the machine: chắc hẳn có hạt sạn trong máy
  • mạt giũa (kim loại)
  • (thông tục) tính bạo dạn, tính gan góc, tính can đảm; tính chịu đựng bền bỉ
  • Grit đảng viên đảng Cấp tiến; đảng viên đảng Tự do (ở Ca-na-dda)
  • to put grit in the machine
    1. thọc gậy bánh xe

Những từ liên quan với GRIT

daring, spine, spunk, moxie, pluck, backbone, nerve, fortitude, dust
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất