Backbone | Nghĩa của từ backbone trong tiếng Anh

/ˈbækˌboʊn/

  • Danh Từ
  • xương sống
  • (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
    1. he is the backbone of the football team: anh ấy là cột trụ của đội bóng
  • (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
    1. to lack backbone: thiếu nghị lực
  • to the backbone
    1. chính cống, hoàn toàn

Những từ liên quan với BACKBONE

spine, spunk, resolution, pluck, determination, nerve, resolve, fortitude, grit, stamina
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất