Nonsense | Nghĩa của từ nonsense trong tiếng Anh

/ˈnɑːnˌsɛns/

  • Danh Từ
  • lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
    1. to talk nonsense: nói càn, nói bậy; nói chuyện vô lý
    2. nonsense!, tuff and nonsense!: vô lý!, nói bậy!

Những từ liên quan với NONSENSE

jest, gibberish, stupidity, babble, folly, scrawl, joke, drivel, madness, bananas, baloney
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất