Drivel | Nghĩa của từ drivel trong tiếng Anh

/ˈdrɪvəl/

  • Danh Từ
  • nước dãi, mũi dãi (của trẻ con)
  • lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngốc ngếch; lời nói dại dột trẻ con
  • Động từ
  • chảy dãi, chảy mũi dãi, thò lò mũi xanh (trẻ con)
  • nói ngớ ngẩn, nói ngốc ngếch; nói dại dột như trẻ con
  • (+ away) hoài nghi, phí phạm, lãng phí (thì giờ, công sức, tiền của)

Những từ liên quan với DRIVEL

balderdash, bunk, rubbish, gibberish, nonsense, jabber, poppycock, babble, gobbledygook, ramble, hooey, Greek, prate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất