Nosy | Nghĩa của từ nosy trong tiếng Anh

/ˈnoʊzi/

  • Tính từ
  • có mũi to
  • thành mũi (đối với mùi thối)
  • có mùi hôi thối
  • ngát, thơm (trà)
  • (từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác
  • Nosy Parker
    1. người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng

Những từ liên quan với NOSY

personal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất