Notify | Nghĩa của từ notify trong tiếng Anh
/ˈnoʊtəˌfaɪ/
- Động từ
- báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
- to notify someone of something: báo cho ai biết việc gì
- to notify someone of one's new address: cho ai biết đại chỉ mới
/ˈnoʊtəˌfaɪ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày