Occur | Nghĩa của từ occur trong tiếng Anh
/əˈkɚ/
- Động từ
- xảy ra, xảy đên
- nảy ra (ý nghĩ)
- it occurs to me that: tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
- xuất hiện, tìm thấy
- several misprints occur on the first page: nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
- xảy ra
/əˈkɚ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày