Occur | Nghĩa của từ occur trong tiếng Anh

/əˈkɚ/

  • Động từ
  • xảy ra, xảy đên
  • nảy ra (ý nghĩ)
    1. it occurs to me that: tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
  • xuất hiện, tìm thấy
    1. several misprints occur on the first page: nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
  • xảy ra

Những từ liên quan với OCCUR

develop, befall, exist, go, hit, action, reveal, chance, materialize, arise, follow, ensue, appear, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất