Offal | Nghĩa của từ offal trong tiếng Anh

/ˈɑːfəl/

  • Danh Từ
  • đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa
  • rác rưởi
  • cá rẻ tiền
  • (số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã
  • những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...)
  • thịt thối rữa; thú vật chết thối
  • (định ngữ) tồi, loại kém
    1. offal milk: sữa loại tồi
    2. offal wheat: lúa mì loại kém

Những từ liên quan với OFFAL

junk, debris, carrion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất