Offal | Nghĩa của từ offal trong tiếng Anh
/ˈɑːfəl/
- Danh Từ
- đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa
- rác rưởi
- cá rẻ tiền
- (số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã
- những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...)
- thịt thối rữa; thú vật chết thối
- (định ngữ) tồi, loại kém
- offal milk: sữa loại tồi
- offal wheat: lúa mì loại kém