Operational | Nghĩa của từ operational trong tiếng Anh

/ˌɑːpəˈreɪʃənl̟/

  • Tính từ
  • hoạt động, thuộc quá trình hoạt động
  • (thuộc) thao tác
  • có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng
  • (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân
  • (toán học) (thuộc) toán tử
    1. operational method: phương pháp toán tử

Những từ liên quan với OPERATIONAL

operative, serviceable, practical, fit, practicable, prepared, ready
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất