practical

/ˈpræktɪkəl/

  • Tính từ
  • thực hành (đối với lý thuyết)
    1. practical agriculture: nông nghiệp thực hành
    2. practical chemistry: hoá học thực hành
  • thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực
    1. a practical mind: đầu óc thực tế; (đôi khi khinh) đầu óc nặng nề thực tế
    2. a practical proposal: một đề nghị thiết thực
  • đang thực hành, đang làm, đang hành nghề
    1. a practical physician: một thầy thuốc đang hành nghề
  • thực tế, trên thực tế
    1. he is the practical owner of the house: anh ta thực tế là chủ căn nhà này
    2. to have practical control of: nắm quyền kiểm soát trên thực tế
  • a practice koke
    1. trò đùa ác ý, trò chơi khăm